Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 6: MRVT Trung thực - Tự trọng - Năm học 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 6: MRVT Trung thực - Tự trọng - Năm học 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_4_tuan_6_mrvt_trung_thuc_tu_trong_n.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 4 - Tuần 6: MRVT Trung thực - Tự trọng - Năm học 2021-2022
- LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUNG THỰC – TỰ TRỌNG
- Thứ ngày tháng 11 năm 2021 Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng SGK TIẾNG VIỆT LỚP 4 TẬP 1, TRANG 62
- 1. Chọn từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm trong đoạn văn sau: Ai cũng khen bạn Minh, lớp trưởng lớp em, là con ngoan trò giỏi. Minh phụ giúp bố mẹ nhiều việc nhà, nhưng luôn luôn đi học đúng giờ, làm bài đầy đủ, chưa bao giờ để ai phiền trách điều gì. Cô chủ nhiệm lớp em thường bảo: “Minh là một học sinh có lòng tự trọng ” . Là học sinh giỏi nhất trường nhưng Minh không tự kiêu . Minh giúp đỡ các bạn học kém rất nhiệt tình và có kết quả, khiến các bạn hay mặc cảm, tự ti nhất cũng dần dần thấy tự tin hơn vì học hành tiến bộ. Khi phê bình, nhắc nhở những bạn mắc khuyết điểm, Minh có cách góp ý rất chân tình, nên không làm bạn nào tự ái . Lớp 4A chúng em rất tự hào về bạn Minh. (Từ để chọn: tự tin, tự ti, tự trọng, tự kiêu, tự hào, tự ái)
- 2. Chọn từ ứng với mỗi nghĩa sau: Nghĩa Từ Trước sau như một, không gì lay chuyển nổi. trung thành Một lòng một dạ gắn bó với lý tưởng, tổ chức trung hậu hay với người nào đó. Một lòng một dạ vì việc nghĩa. trung kiên Ăn ở nhân hậu, thành thật, trước sau như một. trung thực Ngay thẳng, thật thà. trung nghĩa
- 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) Trung có nghĩa là Trung có nghĩa là “ở giữa” “một lòng một dạ” M: trung thu M: trung thành
- 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) Trung có nghĩa là Trung có nghĩa là “ở giữa” “một lòng một dạ” M: trung thu, trung bình, M: trung thành trung tâm.
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng Trung bình: Ở vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá. Trung tâm: Phần giữa của một khoảng không gian.
- 3. Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn thành hai nhóm dựa theo nghĩa của tiếng trung (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) Trung có nghĩa là Trung có nghĩa là “ở giữa” “một lòng một dạ” M: trung thu, trung bình, M: trung thành, trung nghĩa, trung tâm. trung thực, trung hậu, trung kiên.
- Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Trung thực – Tự trọng 4. Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập 3. (trung bình, trung thành, trung nghĩa, trung thực, trung thu, trung hậu, trung kiên, trung tâm) - Chúng em rước đèn trung thu rất vui. - Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn nhất cả nước. - Bạn Nam rất trung thực trong học tập.
- Dặn dò - Xem lại bài. - Chuẩn bị bài: Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam.

