File Word phiếu luyện tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm tệp đáp án)

docx 249 trang mylan 02/11/2026 60
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "File Word phiếu luyện tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm tệp đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxfile_word_phieu_luyen_tap_toan_lop_4_ket_noi_tri_thuc_nam_ho.docx
  • docxĐáp án.docx

Nội dung tài liệu: File Word phiếu luyện tập Toán lớp 4 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 (Kèm tệp đáp án)

  1. Biên soạn: TieuHoc.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 71. Ôn tập hình học và đo lường Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 2 a) giờ = .......... phút b) 2 giờ 38 phút = .......... phút 5 3 c) thế kỉ = .......... năm d) 7 phút 15 giây = .......... giây 5 Bài 2. Nhận biết hình bình hành. a) Hình nào là hình bình hành? .................................................. b) Ghi các cặp cạnh song song của hình bình hành đó. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 9 dm² 18 cm² = .......... cm² b) 7 300 mm² = .......... cm² c) 6 m² = .......... cm² Bài 4. Giải bài toán. Một tấm bìa hình chữ nhật dài 75 cm, rộng 45 cm được chia kín thành các ô vuông bằng nhau, mỗi ô có cạnh 15 cm. Tấm bìa có bao nhiêu ô vuông như vậy? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 5. Tìm năm sinh. Năm 1997, bố của Minh tròn 16 tuổi. a) Tính năm sinh của bố: .................................................................. b) Năm sinh đó thuộc thế kỉ: ............................................................ 241
  2. Biên soạn: TieuHoc.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 72. Ôn tập một số yếu tố thống kê và xác suất Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Dùng dãy số liệu 41, 28, 36, 28, 53, 47 để trả lời câu a) và b). a) Dãy có bao nhiêu số liệu? A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 b) Số thứ ba trong dãy là số nào? A. 28 B. 41 C. 36 D. 53 c) Sau bảy lần tung xúc xắc, số chấm ở mặt trên lần lượt là: 3, 6, 1, 3, 2, 3, 5. Mặt 3 chấm xuất hiện mấy lần? A. 1 lần B. 2 lần C. 3 lần D. 4 lần Bài 2. Đọc biểu đồ và trả lời. a) Tổ nào thu gom được 26 vỏ hộp? ............................................... b) Tổ A và tổ C thu gom được tất cả bao nhiêu vỏ hộp? ............................................................................................................................................................. c) Trung bình mỗi tổ thu gom được bao nhiêu vỏ hộp? ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. 242
  3. Biên soạn: TieuHoc.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 3. Kiểm đếm kết quả lấy thẻ. Trong túi có bốn thẻ giống nhau về hình dạng, kích thước, lần lượt ghi 2, 4, 7, 9. Mỗi lần, Hà lấy ngẫu nhiên một thẻ, ghi số rồi bỏ thẻ trở lại túi. Dãy kết quả là: 7, 2, 9, 7, 4, 9, 7, 9, 2, 7, 9, 4, 9, 7, 9, 2. a) Điền số lần xuất hiện vào bảng. Số trên thẻ 2 4 7 9 Số lần xuất hiện ......... ......... ......... ......... b) Hà đã lấy thẻ tất cả .......... lần. c) Sự kiện lấy được thẻ số 9 xuất hiện nhiều hơn sự kiện lấy được thẻ số 4 bao nhiêu lần? ............................................................................................................................................................. Bài 4. Sắp xếp và nhận xét số liệu. Số cây trong các khay A, B, C, D, E lần lượt là 24, 17, 32, 21, 29 cây. a) Hoàn thành bảng. Khay C A E B D Số cây ........ ........ ........ ........ ........ b) Viết số cây của năm khay theo thứ tự từ nhiều đến ít. ............................................................................................................................................................. c) Có bao nhiêu khay chứa hơn 25 cây? ......................................... Bài 5. Viết Đ hoặc S vào chỗ chấm. Trong hộp có 2 chiếc kẹp màu xanh và 3 chiếc kẹp màu trắng. Lấy ngẫu nhiên một chiếc kẹp, không nhìn vào hộp. a) Có thể lấy được chiếc kẹp màu trắng. .......... b) Không thể lấy được chiếc kẹp màu xanh. .......... Bài 6. Đọc bảng và tính. Ba bạn tự làm nhãn vở, mỗi nhãn chỉ do một bạn làm. Kết quả như sau: Bạn Kiên Uyên Nhi Số nhãn vở 11 8 14 a) Cả ba bạn làm được .......... nhãn vở. b) Kiên và Nhi làm được .......... nhãn vở. c) Nhi làm nhiều hơn Uyên .......... nhãn vở. 243
  4. Biên soạn: TieuHoc.edu.vn TOÁN 4 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 73. Ôn tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập Bài 1. Đọc, viết và sắp xếp các số. a) Viết số: Bốn mươi sáu triệu tám trăm ba mươi nghìn một trăm bảy mươi chín. ............................................................................................................................................................. b) Đọc số 6 304 072. ............................................................................................................................................................. c) Viết số gồm 8 triệu, 5 chục nghìn, 2 trăm và 6 đơn vị. ............................................................................................................................................................. d) Viết các số 82 451, 81 670, 83 026, 82 904 theo thứ tự từ bé đến lớn. ............................................................................................................................................................. Bài 2. Giải bài toán. Một tấm kính hình chữ nhật dài 28 cm, rộng 9 cm. Tính chu vi và diện tích tấm kính đó. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. Bài 3. Đặt tính rồi tính. a) 526 347 + 143 528 b) 784 965 − 231 748 ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... c) 2 157 × 23 d) 87 264 : 24 ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... 244
  5. Biên soạn: TieuHoc.edu.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 4. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. a) Làm tròn số 1 296 358 đến hàng trăm nghìn được số: A. 1 200 000 B. 1 296 000 C. 1 300 000 D. 1 000 000 b) Ba bạn làm được lần lượt 17, 24 và 22 nhãn vở. Trung bình mỗi bạn làm được bao nhiêu nhãn vở? A. 21 B. 22 C. 24 D. 63 Bài 5. Tính giá trị của biểu thức. a) (21 640 + 13 250) : 5 b) 2 436 × 3 − 2 154 ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... ................................................................................... 245